GIÁ XE BEN HOWO THÙNG 23 KHỐI
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
TỰ TRỌNG: 16530 ( Kg )
TẢI TRỌNG: 23500 ( Kg )
TỔNG TẢI TRỌNG: 40160 ( Kg )
Mã sản phẩm: GI8100
Tình trạng: Còn Hàng
BẢN GIÁ XE BEN HOWO 3 CHÂN CHẠY MỎ 23 KHỐI MỚI NHẤT
Xe Ben Mỏ HOWO TMT Thùng 23 Khối – Tải Trọng 23,5 Tấn Mạnh Mẽ, Bền Bỉ Cho Mọi Công Trình
Trong phân khúc xe ben tải nặng phục vụ khai thác mỏ, công trình và vận chuyển vật liệu khối lượng lớn, xe ben mỏ HOWO TMT thùng 23 khối tải trọng 23,5 tấn đang là lựa chọn được nhiều doanh nghiệp vận tải tin dùng. Với thiết kế thùng lớn, động cơ công suất cao cùng khả năng vận hành bền bỉ trên địa hình phức tạp, dòng xe này mang đến hiệu quả kinh tế vượt trội cho khách hàng.
Tổng Quan Xe Ben Mỏ HOWO TMT 23 Khối
Xe ben mỏ HOWO TMT được phát triển chuyên biệt cho nhu cầu vận chuyển đất đá, quặng, than, vật liệu xây dựng tại mỏ đá, bãi vật liệu, công trình san lấp và các khu vực địa hình khắc nghiệt. Phiên bản thùng 23 khối sở hữu tải trọng lên đến 23,5 tấn giúp tối ưu khối lượng hàng hóa trên mỗi chuyến, giảm chi phí nhiên liệu và nhân công vận hành.
Dòng xe HOWO ben mỏ TMT 6x4 được thiết kế với thùng vuông cao, kích thước lớn, chuyên phục vụ môi trường vận tải nặng tại công trường và mỏ khai thác. Một số phiên bản HOWO ben mỏ TMT hiện nay có tải trọng khoảng 23,5 tấn với dung tích thùng trên 22m³.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Xe Ben Mỏ HOWO TMT 23 Khối
1. Thùng Ben Dung Tích Lớn 23 Khối
Thiết kế thùng ben vuông cỡ lớn giúp tối ưu thể tích chuyên chở, phù hợp vận chuyển đất đá, vật liệu xây dựng, cát, quặng hoặc than với khối lượng lớn. Kết cấu thùng gia cường chắc chắn, chịu va đập tốt, hạn chế cong vênh trong quá trình sử dụng lâu dài.
2. Tải Trọng Lớn 23,5 Tấn
Khả năng chở hàng lên đến 23,5 tấn giúp doanh nghiệp tối ưu số chuyến vận chuyển mỗi ngày, nâng cao hiệu suất khai thác và giảm đáng kể chi phí vận hành.
3. Động Cơ HOWO Công Suất Mạnh
Xe sử dụng khối động cơ mạnh mẽ, đáp ứng tốt nhu cầu vận hành liên tục trong điều kiện tải nặng, leo dốc cao hoặc làm việc tại khu vực khai thác mỏ, công trường phức tạp. HOWO ben tải nặng thường được trang bị động cơ công suất lớn, phù hợp cho điều kiện vận hành khắc nghiệt.
4. Khung Gầm Chắc Chắn – Chịu Tải Tốt
Khung chassis được gia cố cứng cáp, hệ thống treo khỏe cùng cầu tải lớn giúp xe hoạt động ổn định trong môi trường làm việc nặng, đường đất đá hoặc công trường có địa hình xấu.
5. Cabin Hiện Đại – Hỗ Trợ Tài Xế
Cabin HOWO thiết kế rộng rãi, trang bị tiện nghi cơ bản, hỗ trợ tầm nhìn tốt giúp tài xế vận hành an toàn và giảm mệt mỏi khi di chuyển đường dài hoặc làm việc liên tục.
Xe Ben Mỏ HOWO TMT 23 Khối Phù Hợp Với Ai?
- Doanh nghiệp khai thác đá, than, khoáng sản
- Công ty xây dựng, san lấp mặt bằng
- Đơn vị vận tải vật liệu xây dựng tải trọng lớn
- Chủ xe đầu tư dịch vụ vận chuyển công trình, mỏ đá
Vì Sao Nên Chọn Xe Ben Mỏ HOWO TMT?
- Chi phí đầu tư hợp lý trong phân khúc xe ben tải nặng
- Động cơ khỏe, tiết kiệm nhiên liệu
- Linh kiện dễ thay thế, bảo dưỡng thuận tiện
- Khả năng giữ giá tốt trên thị trường xe ben công trình
- Đáp ứng nhu cầu vận hành liên tục với cường độ cao
Nếu bạn đang tìm kiếm một mẫu xe ben mỏ tải lớn, bền bỉ, hiệu suất cao thì xe ben mỏ HOWO TMT thùng 23 khối tải trọng 23,5 tấn chính là giải pháp đầu tư đáng cân nhắc cho doanh nghiệp vận tải và khai thác công trình.
THÔNG SỐ VỀ TẢI TRỌNG XE BEN HOWO BEN MỎ 23.5 TẤN
|
Trọng lượng bản thân :: |
16530 |
Kg |
|
Phân bố : - Cầu trước :: |
1265 |
Kg |
|
- Cầu sau :: |
1245 |
Kg |
|
Tải trọng cho phép chở :: |
23500 |
Kg |
|
Số người cho phép chở :: |
1 |
Người |
|
Trọng lượng toàn bộ :: |
40160 |
Kg |
THÔNG SỐ VỀ KÍCH THỨC THÙNG
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :: |
7850 x 2575 x 3710 |
mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng :: |
5000 x 2300 x 2000 |
mm |
|
Khoảng cách trục :: |
3425 + 1350 |
mm |
|
Vết bánh xe trước / sau :: |
2030/1860/1860 |
mm |
|
Số trục ::: |
3 |
|
|
Công thức bánh xe :: |
6 x 4 |
|
|
Loại nhiên liệu :: |
Diesel |
|
THÔNG SỐ VỀ ĐỘNG CƠ 380 BEN MỎ
|
Động cơ :: |
: |
|
Nhãn hiệu động cơ:: |
D10.38-50 |
|
Loại động cơ:: |
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Thể tích :: |
9726 cm3 |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :: |
276 kW/ 2000 v/ph |
|
Lốp xe :: |
: |
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:: |
02/04/---/---/--- |
|
Lốp trước / sau:: |
12.00 R20 /12.00 R20 |
|
Hệ thống phanh :: |
: |
|
Phanh trước /Dẫn động :: |
Tang trống / Tăng trống – Trợ lực chân không |
|
Phanh sau /Dẫn động :: |
Tang trống / Tăng trống – Trợ lực chân không |
|
Phanh tay /Dẫn động :: |
Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm |
|
Hệ thống lái : |
: |
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
Tư vấn viên: 0914855799 ( Mr Phong )
Địa chỉ: 1545 Quốc Lộ 1A, P. Thới An, Quận 12, Hồ Chí Minh, Việt Nam















